附带损害

附带损害
dàisǔnhài
phụ đới tổn hại

thiệt hại phụ; thiệt hại ngoài ý muốn (thuật ngữ pháp lý và quân sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiệt hại phụ; thiệt hại ngoài ý muốn (thuật ngữ pháp lý và quân sự)

    • Thiệt hại phụ là bi kịch của chiến tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.