阿基米德

阿基米德
Ā
a cơ mễ đức

Archimedes (khoảng 287–212 TCN), nhà toán học và vật lý học Hy Lạp cổ đại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Archimedes (khoảng 287–212 TCN), nhà toán học và vật lý học Hy Lạp cổ đại

    • Archimedes là một nhà toán học Hy Lạp cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.