阿卡贝拉

阿卡贝拉
ābèi
a ca bối lạp

hát a cappella (hát không nhạc đệm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hát a cappella (hát không nhạc đệm)

    • Tôi thích nghe a cappella.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.