阻差办公

阻差办公
chāibàngōng
trở sai biện công

cản trở công vụ (thuật ngữ pháp lý, Hồng Kông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cản trở công vụ (thuật ngữ pháp lý, Hồng Kông)

    • Cản trở công vụ là hành vi vi phạm pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.