阴曹地府

阴曹地府
yīncáo
âm tào địa phủ

cõi âm ty địa phủ; âm tào địa phủ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. cõi âm ty địa phủ; âm tào địa phủ [thành ngữ]

  2. cõi âm ty địa phủ; thế giới người chết [thành ngữ]

  3. cõi âm; địa phủ; âm tào địa phủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.