Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地狱
地狱
địa ngục
địa ngục; âm phủ; (Phật giáo) Naraka
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1194
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa ngục; âm phủ; (Phật giáo) Naraka
中传说中死后灵魂受罚的地方chuánshuō zhōng sǐhòu línghuún shòufá de dìfang
- 。
Địa ngục rất đáng sợ.
- 貳形tính từ
(khẩu) (hài hước, nội dung) cực kỳ đen tối, vượt ranh giới đạo đức; kiểu hài địa ngục
中非常黑暗、不道德的笑话或内容fēicháng hēi'àn、bù dàodé de xiàohuà huò nèiróng
- 。
Trò đùa này quá đen tối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
地狱
Phồn thể地獄
địa ngục
địa ngục; âm phủ; (Phật giáo) Naraka
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1194
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa ngục; âm phủ; (Phật giáo) Naraka
中传说中死后灵魂受罚的地方chuánshuō zhōng sǐhòu línghuún shòufá de dìfang
- 。
Địa ngục rất đáng sợ.
- 貳形tính từ
(khẩu) (hài hước, nội dung) cực kỳ đen tối, vượt ranh giới đạo đức; kiểu hài địa ngục
中非常黑暗、不道德的笑话或内容fēicháng hēi'àn、bù dàodé de xiàohuà huò nèiróng
- 。
Trò đùa này quá đen tối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc