防盗

防盗
fángdào
phòng đạo

phòng trộm; chống trộm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30466
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phòng trộm; chống trộm

    • Xin hãy chú ý chống trộm.

  2. tính từ

    chống trộm; phòng chống trộm cắp

    • Cánh cửa này là cửa chống trộm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.