防御工事

防御工事
fánggōngshì
phòng ngự công sự

pháo đài; công sự phòng thủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo đài; công sự phòng thủ

    • Họ đang xây dựng công sự phòng thủ.

  2. danh từ

    công sự phòng thủ; công trình phòng ngự

    • Họ đang xây dựng công sự phòng ngự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.