Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行列
行列
hàng liệt
hàng; hàng lối; đội ngũ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15693
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng; hàng lối; đội ngũ
- 。
Hàng ngũ này rất chỉnh tề.
- 貳名danh từ
hàng ngũ; đội hình
- 。
Mời mọi người xếp hàng.
- 參名danh từ
hàng ngũ; đội ngũ (bóng: gia nhập hàng ngũ...)
- 。
Anh ấy đã gia nhập hàng ngũ của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
行列
Phồn thể行
hàng liệt
hàng; hàng lối; đội ngũ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15693
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng; hàng lối; đội ngũ
- 。
Hàng ngũ này rất chỉnh tề.
- 貳名danh từ
hàng ngũ; đội hình
- 。
Mời mọi người xếp hàng.
- 參名danh từ
hàng ngũ; đội ngũ (bóng: gia nhập hàng ngũ...)
- 。
Anh ấy đã gia nhập hàng ngũ của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách