/
阐述
阐述
xiển thuật
trình bày; giải thích; xiển thuật
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31023
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trình bày; giải thích; xiển thuật
- 。
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.
- 貳动động từ
trình bày; giải thích; xiển thuật
- 。
Mời bạn trình bày quan điểm của mình.
- 參动động từ
trình bày; diễn giải; xiển thuật
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
阐述
Phồn thể闡述
xiển thuật
trình bày; giải thích; xiển thuật
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#31023
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trình bày; giải thích; xiển thuật
- 。
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.
- 貳动động từ
trình bày; giải thích; xiển thuật
- 。
Mời bạn trình bày quan điểm của mình.
- 參动động từ
trình bày; diễn giải; xiển thuật
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp