闻风先遁

闻风先遁
wénfēngxiāndùn
văn phong tiên độn

nghe tin là chuồn trước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghe tin là chuồn trước [thành ngữ]

    • Anh ta nghe tin đã bỏ trốn trước, chạy rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.