Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
/
闻过则喜
闻过则喜
văn quá tắc hỷ
vui mừng khi nghe lỗi của mình; sẵn lòng tiếp thu phê bình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng khi nghe lỗi của mình; sẵn lòng tiếp thu phê bình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vui vẻ chấp nhận phê bình nên tiến bộ rất nhanh.
- 貳形tính từ
vui mừng khi được chỉ ra lỗi lầm [thành ngữ]
- 。
Vui vẻ khi lỗi lầm được chỉ ra là một đức tính tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闻过则喜
Phồn thể聞過則喜
văn quá tắc hỷ
vui mừng khi nghe lỗi của mình; sẵn lòng tiếp thu phê bình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng khi nghe lỗi của mình; sẵn lòng tiếp thu phê bình [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vui vẻ chấp nhận phê bình nên tiến bộ rất nhanh.
- 貳形tính từ
vui mừng khi được chỉ ra lỗi lầm [thành ngữ]
- 。
Vui vẻ khi lỗi lầm được chỉ ra là một đức tính tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp