闻过则喜

闻过则喜
wénguò
văn quá tắc hỷ

vui mừng khi nghe lỗi của mình; sẵn lòng tiếp thu phê bình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui mừng khi nghe lỗi của mình; sẵn lòng tiếp thu phê bình [thành ngữ]

    • Anh ấy vui vẻ chấp nhận phê bình nên tiến bộ rất nhanh.

  2. tính từ

    vui mừng khi được chỉ ra lỗi lầm [thành ngữ]

    • Vui vẻ khi lỗi lầm được chỉ ra là một đức tính tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.