闻一知十

闻一知十
wénzhīshí
văn nhất tri thập

nghe một biết mười [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe một biết mười [thành ngữ]

    • Anh ấy là một học sinh nghe một hiểu mười.

  2. tính từ

    nghe một biết mười [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.