Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
/
闹别扭
闹别扭
náo biệt nữu
giận dỗi; bất hòa với ai; gây khó dễ với ai
4 nghĩa#41865
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giận dỗi; bất hòa với ai; gây khó dễ với ai
- 。
Hai người họ thường xuyên gây gổ.
- 貳动động từ
cãi vã; bất hòa; giận dỗi nhau
- 。
Hai người họ thường xuyên cãi vã.
- 參动động từ
cãi vã; bất hòa; giận dỗi nhau
- 。
Hai người họ đã cãi nhau rồi.
- 肆
giận dỗi; gây bất hòa; làm mặt
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 丑sửu(xấu xí, vặn vẹo)HÌNH THANH
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
闹别扭
Phồn thể鬧彆扭
náo biệt nữu
giận dỗi; bất hòa với ai; gây khó dễ với ai
4 nghĩa#41865
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giận dỗi; bất hòa với ai; gây khó dễ với ai
- 。
Hai người họ thường xuyên gây gổ.
- 貳动động từ
cãi vã; bất hòa; giận dỗi nhau
- 。
Hai người họ thường xuyên cãi vã.
- 參动động từ
cãi vã; bất hòa; giận dỗi nhau
- 。
Hai người họ đã cãi nhau rồi.
- 肆
giận dỗi; gây bất hòa; làm mặt
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 丑sửu(xấu xí, vặn vẹo)HÌNH THANH
Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp