闹别扭

闹别扭
nàobièniu
náo biệt nữu

giận dỗi; bất hòa với ai; gây khó dễ với ai

4 nghĩa#41865
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giận dỗi; bất hòa với ai; gây khó dễ với ai

    • Hai người họ thường xuyên gây gổ.

  2. động từ

    cãi vã; bất hòa; giận dỗi nhau

    • Hai người họ thường xuyên cãi vã.

  3. động từ

    cãi vã; bất hòa; giận dỗi nhau

    • Hai người họ đã cãi nhau rồi.

  4. giận dỗi; gây bất hòa; làm mặt

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • thị(chợ, nơi buôn bán)HỘI Ý

Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.