Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.
/
闲言碎语
闲言碎语
nhàn ngôn toái ngữ
tán gẫu; chuyện phiếm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tán gẫu; chuyện phiếm
- 。
Tôi không muốn nghe những lời đàm tiếu.
- 貳名danh từ
lời nói nhảm nhí; chuyện phiếm vô nghĩa; lời đàm tiếu
- 。
Đừng nghe những lời nói nhảm đó.
- 參名danh từ
lời đồn đại; thị phi; lời nói nhảm nhí [thành ngữ]
- 。
Đừng tin vào những lời đồn đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
闲言碎语
Phồn thể閑言碎語
nhàn ngôn toái ngữ
tán gẫu; chuyện phiếm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tán gẫu; chuyện phiếm
- 。
Tôi không muốn nghe những lời đàm tiếu.
- 貳名danh từ
lời nói nhảm nhí; chuyện phiếm vô nghĩa; lời đàm tiếu
- 。
Đừng nghe những lời nói nhảm đó.
- 參名danh từ
lời đồn đại; thị phi; lời nói nhảm nhí [thành ngữ]
- 。
Đừng tin vào những lời đồn đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp