Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
禁区
禁区
cấm khu
khu vực cấm; vùng cấm
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15320
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực cấm; vùng cấm
- ,。
Đây là khu vực cấm, xin đừng vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ禁区
Phồn thể禁區
cấm khu
khu vực cấm; vùng cấm
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15320
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu vực cấm; vùng cấm
- ,。
Đây là khu vực cấm, xin đừng vào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái