红灯

红灯
hóngdēng
hồng đăng

đèn đỏ; tín hiệu dừng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14404
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn đỏ; tín hiệu dừng

    交通信号,表示必须停止的红色灯光jiāotōng xìnhào, biǎoshì bìxū tíngzhǐ de hóngsè dēngguāng

    • Đèn đỏ sáng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.