毛病
khuyết điểm; tật xấu; (khẩu) vấn đề; trục trặc
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuyết điểm; tật xấu; (khẩu) vấn đề; trục trặc
中人或物的缺点、不足或故障rén huò wù de quēdiǎn、búzú huò gùzhàng
- 。
Anh ấy có rất nhiều khuyết điểm.
- 貳名danh từ
tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật
中身体或性格的缺点或不好的地方shēntǐ huò xìnggé de quēdiǎn huò búhǎo de dìfang
- 。
Anh ấy có rất nhiều tật xấu.
- 參名danh từ
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
中东西坏了或不能正常使用的情况dōngxi huài le huò búnéng zhèngcháng shǐyòng de qíngkuàng
- ?
Cái máy tính này có vấn đề gì không?
- 肆名danh từ
lỗi lầm; điều sai trái
中错误;不对的地方cuòwù;búduì de dìfang
khuyết điểm; tật xấu; (khẩu) vấn đề; trục trặc
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuyết điểm; tật xấu; (khẩu) vấn đề; trục trặc
中人或物的缺点、不足或故障rén huò wù de quēdiǎn、búzú huò gùzhàng
- 。
Anh ấy có rất nhiều khuyết điểm.
- 貳名danh từ
tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật
中身体或性格的缺点或不好的地方shēntǐ huò xìnggé de quēdiǎn huò búhǎo de dìfang
- 。
Anh ấy có rất nhiều tật xấu.
- 參名danh từ
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
中东西坏了或不能正常使用的情况dōngxi huài le huò búnéng zhèngcháng shǐyòng de qíngkuàng
- ?
Cái máy tính này có vấn đề gì không?
- 肆名danh từ
lỗi lầm; điều sai trái
中错误;不对的地方cuòwù;búduì de dìfang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máohào (1/10 tệ); lông
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm