毛病

毛病
máobìng
mao bệnh

khuyết điểm; tật xấu; (khẩu) vấn đề; trục trặc

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#3343Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khuyết điểm; tật xấu; (khẩu) vấn đề; trục trặc

    人或物的缺点、不足或故障rén huò wù de quēdiǎn、búzú huò gùzhàng

    • Anh ấy có rất nhiều khuyết điểm.

  2. danh từ

    tật xấu; khuyết điểm; bệnh tật

    身体或性格的缺点或不好的地方shēntǐ huò xìnggé de quēdiǎn huò búhǎo de dìfang

    • Anh ấy có rất nhiều tật xấu.

  3. danh từ

    sự cố; hỏng hóc; trục trặc

    东西坏了或不能正常使用的情况dōngxi huài le huò búnéng zhèngcháng shǐyòng de qíngkuàng

    • Cái máy tính này có vấn đề gì không?

  4. danh từ

    lỗi lầm; điều sai trái

    错误;不对的地方cuòwù;búduì de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.