Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
闭路电视
闭路电视
bế lộ điện thị
camera quan sát; truyền hình mạch kín (CCTV)
1 nghĩa#24596
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
camera quan sát; truyền hình mạch kín (CCTV)
- 。
Chúng tôi đã lắp đặt camera quan sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
闭路电视
Phồn thể閉路電視
bế lộ điện thị
camera quan sát; truyền hình mạch kín (CCTV)
1 nghĩa#24596
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
camera quan sát; truyền hình mạch kín (CCTV)
- 。
Chúng tôi đã lắp đặt camera quan sát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp