闭目养神

闭目养神
yǎngshén
bế mục dưỡng thần

nhắm mắt dưỡng thần; nhắm mắt nghỉ ngơi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhắm mắt dưỡng thần; nhắm mắt nghỉ ngơi [thành ngữ]

    • Anh ấy thích nhắm mắt nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.