Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
闭目养神
闭目养神
bế mục dưỡng thần
nhắm mắt dưỡng thần; nhắm mắt nghỉ ngơi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắm mắt dưỡng thần; nhắm mắt nghỉ ngơi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích nhắm mắt nghỉ ngơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
闭目养神
Phồn thể閉目養神
bế mục dưỡng thần
nhắm mắt dưỡng thần; nhắm mắt nghỉ ngơi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắm mắt dưỡng thần; nhắm mắt nghỉ ngơi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích nhắm mắt nghỉ ngơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp