闭月羞花

闭月羞花
yuèxiūhuā
bế nguyệt tu hoa

làm trăng phải khuất, hoa phải thẹn (vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    làm trăng phải khuất, hoa phải thẹn (vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành) [thành ngữ]

    • Cô ấy đẹp nghiêng nước nghiêng thành.

  2. tính từ

    vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, khiến trăng phải khuất mây hoa phải thẹn [thành ngữ]

    • Cô ấy đẹp đến mức chim sa cá lặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.