Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
闭月羞花
làm trăng phải khuất, hoa phải thẹn (vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
làm trăng phải khuất, hoa phải thẹn (vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy đẹp nghiêng nước nghiêng thành.
- 貳形tính từ
vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, khiến trăng phải khuất mây hoa phải thẹn [thành ngữ]
- 。
Cô ấy đẹp đến mức chim sa cá lặn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
làm trăng phải khuất, hoa phải thẹn (vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
làm trăng phải khuất, hoa phải thẹn (vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy đẹp nghiêng nước nghiêng thành.
- 貳形tính từ
vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, khiến trăng phải khuất mây hoa phải thẹn [thành ngữ]
- 。
Cô ấy đẹp đến mức chim sa cá lặn.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp