闭关锁国

闭关锁国
guānsuǒguó
bế quan toả quốc

bế quan tỏa quốc; đóng cửa không giao lưu với bên ngoài [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bế quan tỏa quốc; đóng cửa không giao lưu với bên ngoài [thành ngữ]

    • Quốc gia này bế quan tỏa cảng.

  2. động từ

    bế quan tỏa quốc; đóng cửa đất nước, không giao thương với nước ngoài [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.