Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
闪烁其词
闪烁其词
thiểm thước kỳ từ
nói nước đôi; nói mập mờ; vòng vo tam quốc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói nước đôi; nói mập mờ; vòng vo tam quốc [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn nói vòng vo, không trả lời trực tiếp câu hỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
闪烁其词
Phồn thể閃爍其詞
thiểm thước kỳ từ
nói nước đôi; nói mập mờ; vòng vo tam quốc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nói nước đôi; nói mập mờ; vòng vo tam quốc [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn nói vòng vo, không trả lời trực tiếp câu hỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp