- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa vắng có thể giăng lưới bắt chim (vắng vẻ, không ai lui tới) [thành ngữ]
cửa vắng có thể giăng lưới bắt chim (vắng vẻ, không ai lui tới) [thành ngữ]
Cửa hàng này vắng khách.
cửa có thể giăng lưới bắt chim sẻ (vắng vẻ đến thê lương) [thành ngữ]
Cửa hàng này vắng tanh.
cửa vắng có thể giăng lưới bắt chim (vắng vẻ, không ai lui tới) [thành ngữ]
cửa vắng có thể giăng lưới bắt chim (vắng vẻ, không ai lui tới) [thành ngữ]
Cửa hàng này vắng khách.
cửa có thể giăng lưới bắt chim sẻ (vắng vẻ đến thê lương) [thành ngữ]
Cửa hàng này vắng tanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.