门可罗雀

门可罗雀
ménluóquè
môn khả la tước

cửa vắng có thể giăng lưới bắt chim (vắng vẻ, không ai lui tới) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cửa vắng có thể giăng lưới bắt chim (vắng vẻ, không ai lui tới) [thành ngữ]

    • Cửa hàng này vắng khách.

  2. tính từ

    cửa có thể giăng lưới bắt chim sẻ (vắng vẻ đến thê lương) [thành ngữ]

    • Cửa hàng này vắng tanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.