Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
钻坚仰高
càng ngưỡng mộ càng thấy cao vời, càng đào sâu càng thấy vững chắc (tán dương học vấn hay đức hạnh của bậc thầy là vô cùng thâm sâu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
càng ngưỡng mộ càng thấy cao vời, càng đào sâu càng thấy vững chắc (tán dương học vấn hay đức hạnh của bậc thầy là vô cùng thâm sâu) [thành ngữ]
- ,。
Càng học càng thấy khó, học không có giới hạn.
- 貳动động từ
càng đào sâu càng thấy vững, càng ngưỡng vọng càng thấy cao (chỉ việc học hành nghiên cứu chuyên sâu) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học tập chuyên sâu, kiến thức uyên bác.
- 參形tính từ
càng đào sâu càng thấy vững chắc, càng ngước nhìn càng thấy cao xa (chỉ sự học vấn uyên thâm) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học tập chăm chỉ, cuối cùng đã thành công.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
càng ngưỡng mộ càng thấy cao vời, càng đào sâu càng thấy vững chắc (tán dương học vấn hay đức hạnh của bậc thầy là vô cùng thâm sâu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
càng ngưỡng mộ càng thấy cao vời, càng đào sâu càng thấy vững chắc (tán dương học vấn hay đức hạnh của bậc thầy là vô cùng thâm sâu) [thành ngữ]
- ,。
Càng học càng thấy khó, học không có giới hạn.
- 貳动động từ
càng đào sâu càng thấy vững, càng ngưỡng vọng càng thấy cao (chỉ việc học hành nghiên cứu chuyên sâu) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học tập chuyên sâu, kiến thức uyên bác.
- 參形tính từ
càng đào sâu càng thấy vững chắc, càng ngước nhìn càng thấy cao xa (chỉ sự học vấn uyên thâm) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học tập chăm chỉ, cuối cùng đã thành công.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)HÌNH THANH
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo