钻坚仰高

钻坚仰高
zuānjiānyǎnggāo
khoan kiên ngưỡng cao

càng ngưỡng mộ càng thấy cao vời, càng đào sâu càng thấy vững chắc (tán dương học vấn hay đức hạnh của bậc thầy là vô cùng thâm sâu) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    càng ngưỡng mộ càng thấy cao vời, càng đào sâu càng thấy vững chắc (tán dương học vấn hay đức hạnh của bậc thầy là vô cùng thâm sâu) [thành ngữ]

    • Càng học càng thấy khó, học không có giới hạn.

  2. động từ

    càng đào sâu càng thấy vững, càng ngưỡng vọng càng thấy cao (chỉ việc học hành nghiên cứu chuyên sâu) [thành ngữ]

    • Anh ấy học tập chuyên sâu, kiến thức uyên bác.

  3. tính từ

    càng đào sâu càng thấy vững chắc, càng ngước nhìn càng thấy cao xa (chỉ sự học vấn uyên thâm) [thành ngữ]

    • Anh ấy học tập chăm chỉ, cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.