Tới nội dung chính

指向

指向
zhǐxiàng
chỉ hướng

chỉ hướng về; trỏ vào; hướng tới

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#9091
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chỉ hướng về; trỏ vào; hướng tới

    中用手或其他东西指向某个方向或目标yòng shǒu huò qítā dōngxi zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo

    • 。

      Anh ấy chỉ về phía ngọn núi đó.

  2. 貳动động từ

    chỉ đến; hướng đến; trỏ về

    • 。

      Dự án này hướng tới tương lai.

  3. 參动động từ

    hướng về; nhắm về

    中朝向某个方向或目标cháoxiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo

  4. 肆名danh từ

    chỉ về phía; hướng tới; trỏ vào

    中指示或表明方向、目标的意思zhǐshì huò biǎomíng fāngxiàng、 mùbiāo de yìsi

    • 。

      Hướng chỉ này rất rõ ràng.

指
zhǐ
chỉ
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu