指向
chỉ hướng về; trỏ vào; hướng tới
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ hướng về; trỏ vào; hướng tới
中用手或其他东西指向某个方向或目标yòng shǒu huò qítā dōngxi zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Anh ấy chỉ về phía ngọn núi đó.
- 貳动động từ
chỉ đến; hướng đến; trỏ về
- 。
Dự án này hướng tới tương lai.
- 參动động từ
hướng về; nhắm về
中朝向某个方向或目标cháoxiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 肆名danh từ
chỉ về phía; hướng tới; trỏ vào
中指示或表明方向、目标的意思zhǐshì huò biǎomíng fāngxiàng、 mùbiāo de yìsi
- 。
Hướng chỉ này rất rõ ràng.
chỉ hướng về; trỏ vào; hướng tới
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ hướng về; trỏ vào; hướng tới
中用手或其他东西指向某个方向或目标yòng shǒu huò qítā dōngxi zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Anh ấy chỉ về phía ngọn núi đó.
- 貳动động từ
chỉ đến; hướng đến; trỏ về
- 。
Dự án này hướng tới tương lai.
- 參动động từ
hướng về; nhắm về
中朝向某个方向或目标cháoxiàng mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 肆名danh từ
chỉ về phía; hướng tới; trỏ vào
中指示或表明方向、目标的意思zhǐshì huò biǎomíng fāngxiàng、 mùbiāo de yìsi
- 。
Hướng chỉ này rất rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.