金刚怒目

金刚怒目
jīngāng
kim cương nộ mục

mặt hầm hè như tượng Kim Cương hộ pháp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt hầm hè như tượng Kim Cương hộ pháp [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt giận dữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.