醒悟

醒悟
xǐng
tỉnh ngộ

tỉnh ngộ; giác ngộ; nhận ra sự thật

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#27554
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỉnh ngộ; giác ngộ; nhận ra sự thật

    • Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh ngộ.

  2. động từ

    nhận ra; phát hiện; nhận thức được

  3. động từ

    tỉnh ngộ; nhận ra sự thật

  4. động từ

    tỉnh ngộ; nhận ra sự thật

    • Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh ngộ rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(rượu, bình rượu)BỘ
  • tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH

Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.