Tới nội dung chính

觉醒

觉醒
juéxǐng
giác tỉnh

thức tỉnh; giác ngộ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#11900
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thức tỉnh; giác ngộ

    中从睡眠中醒来,或从不了解的状态中明白事理cóng shuìmiián zhōng xǐnglái,huò cóng búliǎojiě de zhuàngtài zhōng míngbai shìlǐ

    • 。

      Anh ấy đã thức tỉnh.

  2. 貳动động từ

    nhận ra; phát hiện; nhận thức được

    中开始认识或理解某事;从不知道变成知道kāishǐ rènshi huò lǐjiě mǒushì;cóng búzhīdào biànchéng zhīdào

    • 。

      Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh ngộ.

  3. 參动động từ

    thức tỉnh; giác ngộ

    中从睡眠中醒来;明白了真理或事实cóng shuìmián zhōng xǐng lái; míngbai le zhēnlǐ huò shìshí

    • 。

      Cuối cùng anh ấy cũng đã giác ngộ.

  4. 肆动động từ

    thức tỉnh; giác ngộ

    中突然明白或意识到某种事实或真理túrán míngbai huò yìshí dào mǒu zhǒng shìshí huò zhēnlǐ

    • 。

      Cuối cùng anh ấy cũng giác ngộ.

  5. 伍动động từ

    thức tỉnh; giác ngộ

    中从睡眠中醒来,或者明白了某个重要的道理cóng shuìmiián zhōng xǐnglái,huòzhě míngbai le mǒu ge zhònyào de dàolǐ

  6. 陸动động từ

    thức tỉnh; giác ngộ

    中从睡眠中醒来,或思想上明白了某个道理cóng shuìmián zhōng xǐnglái,huò sīxiǎng shang míngbai le mǒuuge dàolǐ

    • 。

      Cuối cùng anh ấy cũng đã thức tỉnh.

觉
jiào
giác
BỘ THỦ⾒
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu