Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
觉醒
thức tỉnh; giác ngộ
NGHĨA
- 壹动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来,或从不了解的状态中明白事理cóng shuìmiián zhōng xǐnglái,huò cóng búliǎojiě de zhuàngtài zhōng míngbai shìlǐ
- 。
Anh ấy đã thức tỉnh.
- 貳动động từ
nhận ra; phát hiện; nhận thức được
中开始认识或理解某事;从不知道变成知道kāishǐ rènshi huò lǐjiě mǒushì;cóng búzhīdào biànchéng zhīdào
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh ngộ.
- 參动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来;明白了真理或事实cóng shuìmián zhōng xǐng lái; míngbai le zhēnlǐ huò shìshí
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã giác ngộ.
- 肆动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中突然明白或意识到某种事实或真理túrán míngbai huò yìshí dào mǒu zhǒng shìshí huò zhēnlǐ
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng giác ngộ.
- 伍动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来,或者明白了某个重要的道理cóng shuìmiián zhōng xǐnglái,huòzhě míngbai le mǒu ge zhònyào de dàolǐ
- 陸动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来,或思想上明白了某个道理cóng shuìmián zhōng xǐnglái,huò sīxiǎng shang míngbai le mǒuuge dàolǐ
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã thức tỉnh.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 星tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
thức tỉnh; giác ngộ
NGHĨA
- 壹动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来,或从不了解的状态中明白事理cóng shuìmiián zhōng xǐnglái,huò cóng búliǎojiě de zhuàngtài zhōng míngbai shìlǐ
- 。
Anh ấy đã thức tỉnh.
- 貳动động từ
nhận ra; phát hiện; nhận thức được
中开始认识或理解某事;从不知道变成知道kāishǐ rènshi huò lǐjiě mǒushì;cóng búzhīdào biànchéng zhīdào
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng tỉnh ngộ.
- 參动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来;明白了真理或事实cóng shuìmián zhōng xǐng lái; míngbai le zhēnlǐ huò shìshí
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã giác ngộ.
- 肆动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中突然明白或意识到某种事实或真理túrán míngbai huò yìshí dào mǒu zhǒng shìshí huò zhēnlǐ
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng giác ngộ.
- 伍动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来,或者明白了某个重要的道理cóng shuìmiián zhōng xǐnglái,huòzhě míngbai le mǒu ge zhònyào de dàolǐ
- 陸动động từ
thức tỉnh; giác ngộ
中从睡眠中醒来,或思想上明白了某个道理cóng shuìmián zhōng xǐnglái,huò sīxiǎng shang míngbai le mǒuuge dàolǐ
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã thức tỉnh.
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 星tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)