醋磺内酯钾

醋磺内酯钾
huángnèizhǐjiǎ
thố huỳnh nội chỉ giáp

kali acesulfame; chất tạo ngọt nhân tạo acesulfame K

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kali acesulfame; chất tạo ngọt nhân tạo acesulfame K

    • Acesulfame K là một loại chất tạo ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.