酒色财气

酒色财气
jiǔcái
tửu sắc tài khí

rượu, sắc đẹp, tiền tài và nóng giận (bốn tệ nạn lớn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu, sắc đẹp, tiền tài và nóng giận (bốn tệ nạn lớn) [thành ngữ]

    • Rượu, sắc, tài, khí là bốn tai họa lớn của đời người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.