酒桌文化

酒桌文化
jiǔzhuōwénhuà
tửu trác văn hoá

văn hóa nhậu; văn hóa tiệc rượu (phong tục mời rượu ép rượu trong giao tiếp xã hội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn hóa nhậu; văn hóa tiệc rượu (phong tục mời rượu ép rượu trong giao tiếp xã hội)

    • Văn hóa bàn nhậu của Trung Quốc rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.