酒囊饭袋

酒囊饭袋
jiǔnángfàndài
tửu nang phạn đại

túi rượu bao cơm (kẻ vô dụng chỉ biết ăn nhậu) [thành ngữ]

1 nghĩa#46528
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    túi rượu bao cơm (kẻ vô dụng chỉ biết ăn nhậu) [thành ngữ]

    • Anh ta là một kẻ vô dụng, không làm được việc gì ra hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.