配音

配音
pèiyīn
phối âm

lồng tiếng; phối âm (trong điện ảnh)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24883
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lồng tiếng; phối âm (trong điện ảnh)

    • Bộ phim này cần lồng tiếng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.