警力

警力
jǐng
cảnh lực

lực lượng cảnh sát; quân số cảnh sát

2 nghĩa#20146
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực lượng cảnh sát; quân số cảnh sát

    • Thiếu cảnh lực là một vấn đề.

  2. danh từ

    lực lượng cảnh sát; quân số cảnh sát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.