部首编排法

部首编排法
shǒubiānpái
bộ thủ biên bài pháp

phương pháp sắp xếp từ điển theo bộ thủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp sắp xếp từ điển theo bộ thủ

    • Phương pháp sắp xếp theo bộ thủ là một cách tra từ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.