避暑山庄

避暑山庄
shǔshānzhuāng
tị thử sơn trang

Tị Thử Sơn Trang (khu nghỉ mát trên núi ở Thừa Đức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tị Thử Sơn Trang (khu nghỉ mát trên núi ở Thừa Đức)

    • Thừa Đức Tị Thử Sơn Trang là một khu vườn hoàng gia nổi tiếng của Trung Quốc.

  2. danh từ

    Ly Cung Tị Thử (khu nghỉ mát mùa hè của hoàng gia nhà Thanh tại Thừa Đức, di sản thế giới)

    • Tị Thử Sơn Trang là một di sản thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.