避世绝俗

避世绝俗
shìjué
tị thế tuyệt tục

ẩn dật, lánh xa thế tục [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn dật, lánh xa thế tục [thành ngữ]

    • Anh ấy tránh xa thế tục, sống cuộc đời ẩn dật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.