遮掩

遮掩
zhēyǎn
già yểm

che đậy; giấu giếm; che giấu

3 nghĩa#26647
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. che đậy; giấu giếm; che giấu

  2. động từ

    che giấu; che đậy; giấu diếm

    • Anh ấy muốn che đậy lỗi lầm của mình.

  3. động từ

    che phủ; bảo tồn; giữ gìn

    • Anh ấy cố gắng che giấu lỗi lầm của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.