Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
遗传
di truyền; thừa hưởng (đặc điểm di truyền)
NGHĨA
- 壹动động từ
di truyền; thừa hưởng (đặc điểm di truyền)
- 。
Anh ấy thừa hưởng đôi mắt của bố mình.
- 貳名danh từ
di truyền; tính di truyền
中生物从父母获得的特征和性状,代代相传shēngwù cóng fùmǔ huòdé de tèzhēng hé xìngzhuàng、dàidài xiāngchuán
- 。
Di truyền là đặc điểm của sinh vật.
- 參动động từ
di truyền; truyền lại (cho con cháu)
中父母把自己的特征传给子女fùmǔ bǎ zìjǐ de tèzhēng chuán gěi zǐnǚ
- 。
Căn bệnh này có thể di truyền.
解字
GIẢI TỰdi truyền; thừa hưởng (đặc điểm di truyền)
NGHĨA
- 壹动động từ
di truyền; thừa hưởng (đặc điểm di truyền)
- 。
Anh ấy thừa hưởng đôi mắt của bố mình.
- 貳名danh từ
di truyền; tính di truyền
中生物从父母获得的特征和性状,代代相传shēngwù cóng fùmǔ huòdé de tèzhēng hé xìngzhuàng、dàidài xiāngchuán
- 。
Di truyền là đặc điểm của sinh vật.
- 參动động từ
di truyền; truyền lại (cho con cháu)
中父母把自己的特征传给子女fùmǔ bǎ zìjǐ de tèzhēng chuán gěi zǐnǚ
- 。
Căn bệnh này có thể di truyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi