Tới nội dung chính

遗传

遗传
yíchuán
di truyền

di truyền; thừa hưởng (đặc điểm di truyền)

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#7690
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    di truyền; thừa hưởng (đặc điểm di truyền)

    • 。

      Anh ấy thừa hưởng đôi mắt của bố mình.

  2. 貳名danh từ

    di truyền; tính di truyền

    中生物从父母获得的特征和性状,代代相传shēngwù cóng fùmǔ huòdé de tèzhēng hé xìngzhuàng、dàidài xiāngchuán

    • 。

      Di truyền là đặc điểm của sinh vật.

  3. 參动động từ

    di truyền; truyền lại (cho con cháu)

    中父母把自己的特征传给子女fùmǔ bǎ zìjǐ de tèzhēng chuán gěi zǐnǚ

    • 。

      Căn bệnh này có thể di truyền.

遗
yí
di
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu