Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
特征
đặc trưng; đặc điểm
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc trưng; đặc điểm
中某事物独有的特点或标志mǒu shìwù dúyǒu de tèdiǎn huò biāozhì
- ?
Sản phẩm này có đặc điểm gì?
- 貳名danh từ
đặc trưng; đặc điểm
中某人或某物所有的与众不同的特点mǒu rén huò mǒu wù suǒ yǒu de yǔ zhòng bù tóng de tè diǎn
- 參名danh từ
đặc trưng; đặc điểm; tính chất
中某事物独有的特点和表现mǒu shìwù dúyǒu de tèdiǎn hé biǎoxiàn
- 肆名danh từ
phẩm tính; tính cách; đức tính
中事物特有的性质或标志shìwù tèyǒu de xìngzhì huò biāozhì
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
đặc trưng; đặc điểm
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc trưng; đặc điểm
中某事物独有的特点或标志mǒu shìwù dúyǒu de tèdiǎn huò biāozhì
- ?
Sản phẩm này có đặc điểm gì?
- 貳名danh từ
đặc trưng; đặc điểm
中某人或某物所有的与众不同的特点mǒu rén huò mǒu wù suǒ yǒu de yǔ zhòng bù tóng de tè diǎn
- 參名danh từ
đặc trưng; đặc điểm; tính chất
中某事物独有的特点和表现mǒu shìwù dúyǒu de tèdiǎn hé biǎoxiàn
- 肆名danh từ
phẩm tính; tính cách; đức tính
中事物特有的性质或标志shìwù tèyǒu de xìngzhì huò biāozhì
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót