情理

情理
qíng
tình lý

lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#48226
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    • Điều này không hợp lý.

  2. danh từ

    vị giác; mùi vị; hương vị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.