Tới nội dung chính

理性

理性
lǐxìng
lý tính

lý trí; lý tính; hợp lý

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8705
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lý trí; lý tính; hợp lý

    中用理由和逻辑思考,不受感情影响的yòng lǐyóu hé luójí sīkǎo, búshòu gǎnqíng yǐngxiǎng de

    • 。

      Anh ấy là một người lý trí.

  2. 貳名danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    中用头脑思考问题的能力;按照逻辑和规则行动yòng tóunǎo sīkǎo wèntí de néngglì;ànzhào luójí hé guīzé xíngdòng

    • 。

      Anh ấy là một người rất lý trí.

  3. 參名danh từ

    tính hợp lý; tính hợp lẽ

    中用理由和逻辑思考问题的能力yòng lǐyóu hé luójí sīkǎo wèntí de néngliǐ

理
lǐ
lý
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu