道德绑架

道德绑架
dàobǎngjià
đạo đức bảng giá

dùng đạo đức để ép buộc người khác; gài bẫy tội lỗi lương tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. dùng đạo đức để ép buộc người khác; gài bẫy tội lỗi lương tâm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.