遐迩闻名

遐迩闻名
xiáěrwénmíng
hà nhĩ văn danh

nổi tiếng gần xa; lừng danh khắp nơi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng gần xa; lừng danh khắp nơi [thành ngữ](kế thừa)

    • Nơi này nổi tiếng khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.