遍地开花

遍地开花
biànkāihuā
biến địa khai hoa

nở rộ khắp nơi; lan rộng toàn diện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nở rộ khắp nơi; lan rộng toàn diện [thành ngữ]

    • Bây giờ, những cửa hàng như thế này mọc lên khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • biển(dẹt, tấm bảng)HÌNH THANH

Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.