Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
/
逢场作戏
逢场作戏
phùng trường tác hí
tùy cơ ứng biến; làm theo hoàn cảnh; chỉ diễn cho qua chuyện [thành ngữ]
2 nghĩa#45287
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tùy cơ ứng biến; làm theo hoàn cảnh; chỉ diễn cho qua chuyện [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chỉ là diễn kịch cho vui thôi.
- 貳动động từ
nhân dịp vui thì cùng vui; xử sự cho phù hợp hoàn cảnh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
逢场作戏
Phồn thể逢場作戲
phùng trường tác hí
tùy cơ ứng biến; làm theo hoàn cảnh; chỉ diễn cho qua chuyện [thành ngữ]
2 nghĩa#45287
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tùy cơ ứng biến; làm theo hoàn cảnh; chỉ diễn cho qua chuyện [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chỉ là diễn kịch cho vui thôi.
- 貳动động từ
nhân dịp vui thì cùng vui; xử sự cho phù hợp hoàn cảnh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi