造型服装

造型服装
zàoxíngzhuāng
tạo hình phục trang

trang phục nhân vật; phục trang tạo hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục nhân vật; phục trang tạo hình

    • Bộ trang phục cô ấy mặc rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.