通风

通风
tōngfēng
thông phong

thông gió; trao đổi thông tin; thông khí

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#21418
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông gió; trao đổi thông tin; thông khí

    • Căn phòng này cần được thông gió.

  2. động từ

    thông gió; thông khí; tiết lộ thông tin

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật cho phóng viên.

  3. tính từ

    thông gió; thoáng khí; (bóng) tiết lộ thông tin

    • Căn phòng này rất thoáng khí.

  4. động từ

    thông gió; thoáng khí; (bóng) thở phào

    • Căn phòng cần được thông gió.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.