换气

换气
huàn
hoán khí

thở (khi bơi); lấy hơi; thông khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở (khi bơi); lấy hơi; thông khí

    • Anh ấy bơi được nửa đường thì đổi hơi.

  2. động từ

    thêm khí; bơm khí; sục khí

    • Phòng cần được thông gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.